SD100
2GB/ngày
2GB/ngày (60GB) Đại trà · Dễ đăng ký
Soạn SD100 MH gửi 290
Xem bài chi tiết SD100 →Từ Data hằng ngày đến combo gọi thoại và mạng xã hội: xem giá, so sánh quyền lợi, chọn gói vừa nhu cầu. Đăng ký theo cú pháp TÊN_GÓI MH gửi 290.
Gợi ý: SD100 · 100.000đ/30 ngày · 2GB/ngày. Các ưu đãi riêng được xét theo điều kiện thuê bao.
100.000đ / 30 ngày
60GB / 30 ngày · Data Internet
So sánh nhanh những lựa chọn cho nhiều nhu cầu khác nhau. Bấm “Tìm hiểu” để xem cách đăng ký và lưu ý sử dụng.
2GB/ngày
2GB/ngày (60GB) Đại trà · Dễ đăng ký
Soạn SD100 MH gửi 290
Xem bài chi tiết SD100 →6GB/ngày
6GB/ngày (180GB) Ưu đãi cao · Có điều kiện
Soạn 5G135N MH gửi 290
Xem bài chi tiết 5G135N →8GB/ngày
8GB/ngày (240GB) Data rất lớn · Có điều kiện
Soạn 5G150N MH gửi 290
Xem bài chi tiết 5G150N →1.5GB/ngày
1.5GB/ngày · Ưu đãi TikTok, YouTube, Facebook, Messenger · HSSV 6–22 tuổi
Soạn GICMI MH gửi 290
Xem bài chi tiết GICMI →10GB/ngày
10GB/ngày · Học sinh, sinh viên 6–22 tuổi
Soạn GIC125N MH gửi 290
Xem bài chi tiết GIC125N →10GB/ngày
10GB/ngày (300GB) Ưu đãi khu vực / thuê bao đủ điều kiện
Soạn SD125T MH gửi 290
Xem bài chi tiết SD125T →6GB/ngày
6GB/ngày Nội mạng <10P/cuộc · 100P ngoại mạng
Soạn 5G180B MH gửi 290
Xem bài chi tiết 5G180B →500GB/tháng
500GB/tháng · SIM từ 2025 hoặc thuộc danh sách áp dụng
Soạn 12T5G125 MH gửi 290
Xem bài chi tiết 12T5G125 →2GB/ngày
2GB/ngày Nội mạng <10P/cuộc · 50P ngoại mạng
Soạn 5G130B MH gửi 290
Xem bài chi tiết 5G130B →Free
Free TikTok, YouTube, Facebook + 30GB Data Internet
Soạn MXH100 MH gửi 290
Xem bài chi tiết MXH100 →1.5GB/ngày
1.5GB/ngày + Free TikTok, YouTube, Facebook · 50 phút ngoại mạng
Soạn MXH150 MH gửi 290
Xem bài chi tiết MXH150 →50GB
50GB TikTok
Soạn T50K MH gửi 290
Xem bài chi tiết T50K →Internet cho công việc, học tập và giải trí. So sánh dung lượng mỗi ngày với mức sử dụng thực tế trước khi chọn.
2GB/ngày
2GB/ngày (60GB) Đại trà · Dễ đăng ký
Soạn SD100 MH gửi 290
Xem bài chi tiết SD100 →5GB/ngày
5GB/ngày (150GB) Tặng TV360 Basic
Soạn SD135 MH gửi 290
Xem bài chi tiết SD135 →4GB/ngày
4GB/ngày (120GB) Data thuần
Soạn SD150 MH gửi 290
Xem bài chi tiết SD150 →10GB/ngày
10GB/ngày (300GB) Ưu đãi khu vực / thuê bao đủ điều kiện
Soạn SD125T MH gửi 290
Xem bài chi tiết SD125T →6GB/ngày
6GB/ngày (180GB) Ưu đãi cao · Có điều kiện
Soạn 5G135N MH gửi 290
Xem bài chi tiết 5G135N →8GB/ngày
8GB/ngày (240GB) Data rất lớn · Có điều kiện
Soạn 5G150N MH gửi 290
Xem bài chi tiết 5G150N →6GB/ngày
6GB/ngày (180GB) 5G đại trà
Soạn 5G150 MH gửi 290
Xem bài chi tiết 5G150 →8GB/ngày
8GB/ngày (240GB) Data lớn · Gói cao cấp
Soạn 5GMAX200 MH gửi 290
Xem bài chi tiết 5GMAX200 →Kết hợp Internet và phút gọi trong cùng một gói. Hãy xem riêng hạn mức nội mạng, ngoại mạng và thời lượng tối đa của từng cuộc gọi.
1.5GB/ngày
1.5GB/ngày Nội mạng <10P/cuộc · 50P ngoại mạng
Soạn V120B MH gửi 290
Xem bài chi tiết V120B →2GB/ngày
2GB/ngày Nội mạng <10P/cuộc · 50P ngoại mạng
Soạn 5G130B MH gửi 290
Xem bài chi tiết 5G130B →2GB/ngày
2GB/ngày Nội mạng <10P/cuộc · 80P ngoại mạng
Soạn V150B MH gửi 290
Xem bài chi tiết V150B →4GB/ngày
4GB/ngày Nội mạng <10P/cuộc · 100P ngoại mạng
Soạn V160B MH gửi 290
Xem bài chi tiết V160B →6GB/ngày
6GB/ngày Nội mạng <10P/cuộc · 100P ngoại mạng
Soạn V180B MH gửi 290
Xem bài chi tiết V180B →8GB/ngày
8GB/ngày Nội mạng <20P/cuộc · 100P ngoại mạng
Soạn V200B MH gửi 290
Xem bài chi tiết V200B →4GB/ngày
4GB/ngày Nội mạng <10P/cuộc · 100P ngoại mạng
Soạn 5G160B MH gửi 290
Xem bài chi tiết 5G160B →6GB/ngày
6GB/ngày Nội mạng <10P/cuộc · 100P ngoại mạng
Soạn 5G180B MH gửi 290
Xem bài chi tiết 5G180B →8GB/ngày
8GB/ngày Nội mạng <20P/cuộc · 150P ngoại mạng
Soạn 5G230B MH gửi 290
Xem bài chi tiết 5G230B →10GB/ngày
10GB/ngày Nội mạng <20P/cuộc · 200P ngoại mạng
Soạn 5G280B MH gửi 290
Xem bài chi tiết 5G280B →12GB/ngày
12GB/ngày Nội mạng <20P/cuộc · 300P ngoại mạng
Soạn 5G330B MH gửi 290
Xem bài chi tiết 5G330B →15GB/ngày
15GB/ngày Nội mạng <20P/cuộc · 300P ngoại mạng
Soạn 5G380B MH gửi 290
Xem bài chi tiết 5G380B →20GB/ngày
20GB/ngày Nội mạng <20P/cuộc · 300P ngoại mạng
Soạn 5G480B MH gửi 290
Xem bài chi tiết 5G480B →Chọn dung lượng dành cho ứng dụng bạn dùng thường xuyên. Ưu đãi mạng xã hội có thể có hạn mức riêng và không thay thế hoàn toàn Data Internet.
25GB
25GB TikTok
Soạn T15K MH gửi 290
Xem bài chi tiết T15K →25GB
25GB YouTube
Soạn YT15K MH gửi 290
Xem bài chi tiết YT15K →25GB
25GB Facebook + Messenger
Soạn FB15K MH gửi 290
Xem bài chi tiết FB15K →50GB
50GB TikTok
Soạn T50K MH gửi 290
Xem bài chi tiết T50K →50GB
50GB YouTube
Soạn YT50K MH gửi 290
Xem bài chi tiết YT50K →50GB
50GB Facebook + Messenger
Soạn FB50K MH gửi 290
Xem bài chi tiết FB50K →Free
Free TikTok, YouTube, Facebook + 30GB Data Internet
Soạn MXH100 MH gửi 290
Xem bài chi tiết MXH100 →1GB/ngày
1GB/ngày + Free TikTok, YouTube, Facebook · 30 phút ngoại mạng
Soạn MXH120 MH gửi 290
Xem bài chi tiết MXH120 →1.5GB/ngày
1.5GB/ngày + Free TikTok, YouTube, Facebook · 50 phút ngoại mạng
Soạn MXH150 MH gửi 290
Xem bài chi tiết MXH150 →2GB/ngày
2GB/ngày + Free TikTok, YouTube, Facebook · 50 phút ngoại mạng
Soạn 5GMXH200 MH gửi 290
Xem bài chi tiết 5GMXH200 →3GB/ngày
3GB/ngày + Free TikTok, YouTube, Facebook · 50 phút ngoại mạng
Soạn 5GMXH230 MH gửi 290
Xem bài chi tiết 5GMXH230 →Nhóm gói ưu tiên phút gọi. Kiểm tra mạng của người nhận và điều kiện thuê bao để chọn mức cước phù hợp.
500P
500P Viettel Cuộc <10P · DS ưu đãi
Soạn MP30X MH gửi 290
Xem bài chi tiết MP30X →400P
400P Viettel + 20P ngoại Cần kiểm tra thực tế
Soạn MP50S MH gửi 290
Xem bài chi tiết MP50S →1.000P
1.000P Viettel Cuộc <20P · DS ưu đãi
Soạn MP70X MH gửi 290
Xem bài chi tiết MP70X →600P
600P Viettel + 40P ngoại Cần kiểm tra thực tế
Soạn MP90S MH gửi 290
Xem bài chi tiết MP90S →Lựa chọn cho nhu cầu ổn định trong nhiều tháng. Cần chuẩn bị đủ cước toàn chu kỳ và xem lịch cấp lại ưu đãi.
2GB/ngày
2GB/ngày · Ưu đãi được cấp theo chu kỳ của gói
Soạn 12SD100 MH gửi 290
Xem bài chi tiết 12SD100 →500GB/tháng
500GB/tháng · SIM từ 2025 hoặc thuộc danh sách áp dụng
Soạn 12T5G125 MH gửi 290
Xem bài chi tiết 12T5G125 →Các lựa chọn dành cho nhóm thuê bao riêng. Gói GIC yêu cầu đáp ứng điều kiện về độ tuổi và loại SIM.
1.5GB/ngày
1.5GB/ngày · Ưu đãi TikTok, YouTube, Facebook, Messenger · HSSV 6–22 tuổi
Soạn GICMI MH gửi 290
Xem bài chi tiết GICMI →10GB/ngày
10GB/ngày · Học sinh, sinh viên 6–22 tuổi
Soạn GIC125N MH gửi 290
Xem bài chi tiết GIC125N →| Gói | Cước / chu kỳ | Ưu đãi tham khảo | Đăng ký |
|---|---|---|---|
| SD100 | 100.000đ /30 ngày | 2GB/ngày (60GB) Đại trà · Dễ đăng ký | |
| SD135 | 135.000đ /30 ngày | 5GB/ngày (150GB) Tặng TV360 Basic | |
| SD150 | 150.000đ /30 ngày | 4GB/ngày (120GB) Data thuần | |
| SD125T | 125.000đ /30 ngày | 10GB/ngày (300GB) Ưu đãi khu vực / thuê bao đủ điều kiện | |
| 5G135N | 135.000đ /30 ngày | 6GB/ngày (180GB) Ưu đãi cao · Có điều kiện | |
| 5G150N | 150.000đ /30 ngày | 8GB/ngày (240GB) Data rất lớn · Có điều kiện | |
| 5G150 | 150.000đ /30 ngày | 6GB/ngày (180GB) 5G đại trà | |
| 5GMAX200 | 200.000đ /30 ngày | 8GB/ngày (240GB) Data lớn · Gói cao cấp | |
| V120B | 120.000đ /30 ngày | 1.5GB/ngày Nội mạng <10P/cuộc · 50P ngoại mạng | |
| 5G130B | 130.000đ /30 ngày | 2GB/ngày Nội mạng <10P/cuộc · 50P ngoại mạng | |
| V150B | 150.000đ /30 ngày | 2GB/ngày Nội mạng <10P/cuộc · 80P ngoại mạng | |
| V160B | 160.000đ /30 ngày | 4GB/ngày Nội mạng <10P/cuộc · 100P ngoại mạng | |
| V180B | 180.000đ /30 ngày | 6GB/ngày Nội mạng <10P/cuộc · 100P ngoại mạng | |
| V200B | 200.000đ /30 ngày | 8GB/ngày Nội mạng <20P/cuộc · 100P ngoại mạng | |
| 5G160B | 160.000đ /30 ngày | 4GB/ngày Nội mạng <10P/cuộc · 100P ngoại mạng | |
| 5G180B | 180.000đ /30 ngày | 6GB/ngày Nội mạng <10P/cuộc · 100P ngoại mạng | |
| 5G230B | 230.000đ /30 ngày | 8GB/ngày Nội mạng <20P/cuộc · 150P ngoại mạng | |
| 5G280B | 280.000đ /30 ngày | 10GB/ngày Nội mạng <20P/cuộc · 200P ngoại mạng | |
| 5G330B | 330.000đ /30 ngày | 12GB/ngày Nội mạng <20P/cuộc · 300P ngoại mạng | |
| 5G380B | 380.000đ /30 ngày | 15GB/ngày Nội mạng <20P/cuộc · 300P ngoại mạng | |
| 5G480B | 480.000đ /30 ngày | 20GB/ngày Nội mạng <20P/cuộc · 300P ngoại mạng | |
| T15K | 15K /7 ngày | 25GB TikTok | |
| YT15K | 15K /7 ngày | 25GB YouTube | |
| FB15K | 15K /7 ngày | 25GB Facebook + Messenger | |
| T50K | 50K /30 ngày | 50GB TikTok | |
| YT50K | 50K /30 ngày | 50GB YouTube | |
| FB50K | 50K /30 ngày | 50GB Facebook + Messenger | |
| MXH100 | 100K /30 ngày | Free TikTok, YouTube, Facebook + 30GB Data Internet | |
| MXH120 | 120K /30 ngày | 1GB/ngày + Free TikTok, YouTube, Facebook · 30 phút ngoại mạng | |
| MXH150 | 150K /30 ngày | 1.5GB/ngày + Free TikTok, YouTube, Facebook · 50 phút ngoại mạng | |
| 5GMXH200 | 200K /30 ngày | 2GB/ngày + Free TikTok, YouTube, Facebook · 50 phút ngoại mạng | |
| 5GMXH230 | 230K /30 ngày | 3GB/ngày + Free TikTok, YouTube, Facebook · 50 phút ngoại mạng | |
| MP30X | 30.000đ /30 ngày | 500P Viettel Cuộc <10P · DS ưu đãi | |
| MP50S | 50.000đ /30 ngày | 400P Viettel + 20P ngoại Cần kiểm tra thực tế | |
| MP70X | 70.000đ /30 ngày | 1.000P Viettel Cuộc <20P · DS ưu đãi | |
| MP90S | 90.000đ /30 ngày | 600P Viettel + 40P ngoại Cần kiểm tra thực tế | |
| 12SD100 | 1.200.000đ /360 ngày | 2GB/ngày · Ưu đãi được cấp theo chu kỳ của gói | |
| 12T5G125 | 1.500.000đ /360 ngày | 500GB/tháng · SIM từ 2025 hoặc thuộc danh sách áp dụng | |
| GICMI | 100.000đ /30 ngày | 1.5GB/ngày · Ưu đãi TikTok, YouTube, Facebook, Messenger · HSSV 6–22 tuổi | |
| GIC125N | 125.000đ /30 ngày | 10GB/ngày · Học sinh, sinh viên 6–22 tuổi |
Ước lượng Data, thời gian dùng và số phút gọi. Kiểm tra điều kiện SIM cùng số dư trước khi đăng ký.
Nhập TÊN_GÓI MH và gửi 290. Ví dụ: SD100 MH gửi 290. Nút đăng ký giúp mở tin nhắn trên điện thoại.
Chờ SMS xác nhận thành công rồi mới dùng ưu đãi. Lưu lại thông tin về hạn mức, thời hạn và gia hạn của gói.
Một số gói giới hạn theo thời điểm kích hoạt, độ tuổi, khu vực hoặc danh sách ưu đãi. Kiểm tra tin nhắn phản hồi và số dư; chọn gói khác nếu SIM chưa đáp ứng điều kiện.
Cơ chế cấp và sử dụng Data tùy từng gói. Hãy xem thông báo của nhà mạng để biết thời điểm làm mới, hạn mức và chính sách sau khi hết dung lượng.
Không. Nút chỉ mở ứng dụng SMS với số nhận 290 và nội dung TÊN_GÓI MH. Bạn kiểm tra nội dung rồi chủ động gửi trên điện thoại.
Ưu đãi theo ứng dụng chỉ áp dụng trong phạm vi nhà mạng quy định. Nội dung ngoài ứng dụng hoặc liên kết bên ngoài có thể dùng Data Internet thông thường.
Tra cứu trên ứng dụng quản lý thuê bao của Viettel hoặc soạn KTTK gửi 191. Khi cần hủy hoặc thay đổi gói, làm theo hướng dẫn trong SMS của nhà mạng.